MODEL: DVT SGT H DLC
TIÊU CHUẨN:
- EN ISO 179-1 / TS EN ISO 179-1 (Charpy nhựa)
- TS ISO 9854-1 (Charpy ống)
- EN ISO 148-1 / TS EN ISO 148-1 (Charpy kim loại)
- EN ISO 148-2 / TS EN ISO 148-2 (Charpy kim loại)
- EN ISO 148-3 / TS EN ISO 148-3 (Charpy kim loại)
- ISO 180 (Izod nhựa)
- ASTM E23-02 (charpy/izod kim loại)
- ASTM D256 (Izod nhựa)
- ISO 13802 / TS ISO 13802 (Charpy/Izod nhựa)
THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
Điện áp đầu vào
220 V, 50 Hz
Chân đế
Chân đế không trượt có thể điều chỉnh
Màn hình
Cảm ứng màu
Lựa chọn ngôn ngữ
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Nga
Khả năng khởi động thử nghiệm
Qua màn hình cảm ứng
Khả năng lựa chọn
Số tiêu chuẩn, hình dạng mẫu, diện tích mặt cắt, loại thử nghiệm và loại búa
Góc rơi của búa
155°
Độ chính xác của góc rơi
0.1°
Hiển thị năng lượng tiềm năng hiện tại
Trên màn hình cảm ứng với độ chính xác 0.0001 J
Hiển thị thời gian thử nghiệm
Trên màn hình cảm ứng với độ chính xác 0.01 giây
Kết quả có thể có
Năng lượng hấp thụ (J), độ bền va đập (J/m²) và độ lệch chuẩn ở cuối thử nghiệm
Khả năng lưu trữ
Tối đa 10 kết quả thử nghiệm trong bộ nhớ
Đơn vị cho năng lượng hấp thụ
Joule, kJ, kgf.m, N.m
Dung tích
Tốc độ rơi
1 J, 2 J, 4 J, 5 J
2.5 m/s
7.5 J, 15 J, 25 J, 50 J
3.8 m/s
15 J, 50 J
3.8 m/s
1 J, 2.75 J, 5.5 J, 11 J, 22 J
3.5 m/s
KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG XẤP XỈ:
- Chiều rộng: 110 mm
- Chiều sâu: 46 mm
- Chiều cao: 96 mm
- Trọng lượng: 125 – 185 kg
TÍNH NĂNG TÙY CHỌN:
- Búa Charpy
- Búa IZOD và kẹp
- Các tùy chọn búa trong khoảng từ 1 – 50 J
ỨNG DỤNG:
Được sử dụng trong:
- Ngành công nghiệp PVC và nhựa.
- Các nhà sản xuất ống nhựa.
- Ngành công nghiệp giày.
- Ngành công nghiệp sản phẩm từ gỗ.
- Ngành công nghiệp kim loại (sắt, nhôm, đồng, v.v.).



