THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Hình học đo lường
- 45°/0°, d/8°, 20°/0°, d/0° – diện tích đo từ 2 mm đến 80 mm
Nguồn sáng
- D65, D55, A, C, F11
Góc quan sát tiêu chuẩn
- 2° và 10°
Thang đo màu
XYZ, Yxy, ΔE CIE Lab*, Luv*
Kiểm soát chất lượng & độ sai lệch màu
- ΔE CIELab: ΔL, Δa, Δb; ΔL, Δu, Δv; ΔL, ΔC, Δh
- ΔE CMC (1:1 và 1:2), CIE ΔE94, ΔE2000
Dải bước sóng
- 400 nm – 700 nm
Độ phân giải quang phổ
- Quang phổ kế lưới nhiễu xạ
- Độ rộng phổ FWHM @500 nm < 10 nm
- Quét với bước 3,5 nm
- Độ phân giải: 115 × 16 bit mỗi lần quét
Bộ nhớ
FRAM, lưu trữ 1000 màu tiêu chuẩn và 200 mẫu tham chiếu
Độ lặp lại
- < 0,05 ΔE CIELab (khi đo trên bề mặt trắng)
Nguồn sáng
- LED trắng và xanh dương, tuổi thọ trên 20 năm
Nguồn cấp
- 24 VDC
Nhiệt độ môi trường
- 15°C – 55°C
Độ ẩm tối đa
85% (không ngưng tụ)
Giao diện kết nối
- USB nối tiếp, RS232 (cách ly)
- Tùy chọn: CAN, Ethernet, PROFIBUS, PROFINET (tất cả cách ly)
Đầu vào/đầu ra số
- 4 kênh I/O kỹ thuật số giám sát hệ thống điều khiển
- 4 đầu vào cách ly (0-30V)
- 4 đầu ra cách ly (0-30V), dòng tải tối đa 0,7A mỗi kênh
ƯU ĐIỂM
- Giảm lãng phí, tiết kiệm thời gian và chi phí
- Độ lặp lại rất cao nhờ phép đo quang phổ có độ phân giải cao
- Nguồn sáng LED công suất cao, bền bỉ và cân bằng
- Nhiều loại đầu dò phù hợp với các ứng dụng khác nhau – phản xạ và truyền qua
- Dễ dàng kết nối với hệ thống điều khiển quy trình – ProfiNet, ProfiBus, Ethernet
ỨNG DỤNG
- Đo màu bằng ánh sáng phản xạ cho hạt nhựa, viên nhựa tái chế, bột nghiền, sản phẩm ép đùn và linh kiện ép phun
- Đo màu bằng ánh sáng phản xạ và truyền qua cho màng film, bao bì PET, vải dệt và giấy cuộn
- Đo màu chất lỏng, ví dụ: bằng đầu dò que nhúng


